Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace self-acceptance

/ɪmˈbreɪs sɛlf ækˈsɛptəns/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận bản thân phr.

Định nghĩa · to accept oneself fully and without judgment

“Embracing self-acceptance leads to greater happiness.”Chấp nhận bản thân dẫn đến hạnh phúc lớn hơn.

“She learned to embrace self-acceptance during her journey.”Cô ấy đã học cách chấp nhận bản thân trong hành trình của mình.

Mẹo IELTS · Chia sẻ cách bạn đã chấp nhận bản thân.

Ghi chú · Chấp nhận bản thân là bước quan trọng trong phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...