infection
Nghĩa
Định nghĩa · An illness caused by germs or bacteria.
“The doctor treated her for a skin infection.”Bác sĩ đã điều trị cho cô ấy vì một sự nhiễm trùng da.
“The infection spread quickly among the students.”Sự nhiễm trùng lây lan nhanh chóng giữa các học sinh.
Mẹo IELTS · Thảo luận về cách ngăn ngừa nhiễm trùng trong bài viết.
Ghi chú · Cần chú ý đến vệ sinh để tránh.