Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infection

/ɪnˈfɛk.ʃən/ B1

Nghĩa

sự nhiễm trùng danh từ

Định nghĩa · An illness caused by germs or bacteria.

“The doctor treated her for a skin infection.”Bác sĩ đã điều trị cho cô ấy vì một sự nhiễm trùng da.

“The infection spread quickly among the students.”Sự nhiễm trùng lây lan nhanh chóng giữa các học sinh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách ngăn ngừa nhiễm trùng trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến vệ sinh để tránh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...