Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grove

/ɡroʊv/ B1

Nghĩa

rừng nhỏ danh từ

Định nghĩa · A small forest or group of trees.

“We walked through the beautiful grove of trees.”Chúng tôi đi bộ qua rừng cây đẹp.

“The grove was filled with blooming flowers.”Rừng nhỏ đầy hoa nở rộ.

Đồng nghĩa thicketwoodland
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Rừng nhỏ thường có không gian yên tĩnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...