Kho từ › eligibility

eligibility

B1 danh từ
tính đủ điều kiện
UK /ˌɛlɪdʒəˈbɪləti/ · US /ˌɛlɪdʒəˈbɪləti/
The state of being qualified for something.
Her eligibility for the scholarship was confirmed.
→ Tính đủ điều kiện của cô ấy cho học bổng đã được xác nhận.
Her eligibility for the scholarship was confirmed.→ Tình trạng đủ điều kiện của cô ấy cho học bổng đã được xác nhận.
Đồng nghĩa
qualificationfitness
Trái nghĩa
ineligibilitydisqualification
Collocations
eligibility criteriaeligibility requirementscheck eligibility
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về cơ hội trong IELTS.
Thường dùng trong giáo dục và tuyển dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...