Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

venture

/ˈvɛnʧər/ B1

Nghĩa

mạo hiểm động từ

Định nghĩa · to take a risk or try something new.

“They decided to venture into the unknown.”Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.

Đồng nghĩa riskdare

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự đổi mới trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...