venture
Nghĩa
Định nghĩa · to take a risk or try something new.
“They decided to venture into the unknown.”Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự đổi mới trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to take a risk or try something new.
“They decided to venture into the unknown.”Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự đổi mới trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.
Đang tải...