Kho từ › venture

venture

B1 động từ
mạo hiểm
UK /ˈvɛnʧər/ · US /ˈvɛnʧər/
to take a risk or try something new.
They decided to venture into the unknown.
→ Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.
They decided to venture into the unknown.→ Họ quyết định mạo hiểm vào điều chưa biết.
Đồng nghĩa
riskdare
Collocations
venture capitalventure out
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về sự đổi mới trong IELTS.
Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...