Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entering

/ˈɛntərɪŋ/ B1

Nghĩa

vào động từ

Định nghĩa · To go into a place or situation.

“She is entering the competition this year.”Cô ấy sẽ tham gia cuộc thi năm nay.

“She is entering the room quietly.”Cô ấy đang vào phòng một cách nhẹ nhàng.

Đồng nghĩa come ingo in
Trái nghĩa exitleave

Mẹo IELTS · Sử dụng 'entering' để mô tả hành động bắt đầu.

Ghi chú · Vào là bước đầu tiên trong nhiều tình huống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...