Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

packet

/ˈpækɪt/ B1

Nghĩa

gói danh từ

Định nghĩa · A small package or container.

“I received a packet in the mail today.”Tôi đã nhận được một gói hàng qua bưu điện hôm nay.

“He opened the packet of cookies.”Anh ấy mở gói bánh quy.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các sản phẩm đóng gói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...