Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spray

/spreɪ/ B1

Nghĩa

xịt động từ

Định nghĩa · To spray is to scatter liquid in fine drops.

“Please spray the plants with water.”Xin hãy xịt nước lên cây.

“She used a spray to keep the plants healthy.”Cô ấy đã dùng một loại xịt để giữ cho cây khỏe mạnh.

Đồng nghĩa mistsquirt
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nói về sản phẩm, hãy sử dụng từ này để mô tả cách sử dụng.

Ghi chú · Xịt thường dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...