Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

buttons

/ˈbʌtənz/ B1

Nghĩa

nút danh từ

Định nghĩa · A small object that you press to operate a device.

“He pressed the buttons on the remote control.”Anh ấy đã nhấn các nút trên điều khiển từ xa.

“He pressed the button to start the machine.”Anh ấy đã nhấn nút để khởi động máy.

Đồng nghĩa switchcontrol

Mẹo IELTS · Mô tả chức năng của thiết bị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ hoặc thiết bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...