Kho từ › buttons

buttons

B1 danh từ
nút
UK /ˈbʌtənz/ · US /ˈbʌtənz/
A small object that you press to operate a device.
He pressed the buttons on the remote control.
→ Anh ấy đã nhấn các nút trên điều khiển từ xa.
He pressed the button to start the machine.→ Anh ấy đã nhấn nút để khởi động máy.
Đồng nghĩa
switchcontrol
Collocations
push a buttonpress the button
🎯 IELTS: Mô tả chức năng của thiết bị trong bài viết.
Thường dùng trong công nghệ hoặc thiết bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...