Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fell

/fɛl/ B1

Nghĩa

ngã động từ

Định nghĩa · To drop down suddenly.

“He fell off his bike yesterday.”Anh ấy đã ngã khỏi xe đạp hôm qua.

“He fell off his bike while riding.”Anh ấy ngã khỏi xe đạp khi đang đi.

Đồng nghĩa droptumble
Trái nghĩa riseascend

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện ngã trong các tình huống thực tế.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động ngã.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...