Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motorcycle

/ˈmoʊtərˌsaɪkl/ B1

Nghĩa

xe máy danh từ

Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by an engine.

“He rides his motorcycle to work.”Anh ấy đi xe máy đến nơi làm việc.

“He rides his motorcycle to work every day.”Anh ấy đi xe máy đến nơi làm mỗi ngày.

Đồng nghĩa bikemotorbike

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về phương tiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ phương tiện giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...