Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop cultural literacy

/dɪˈvɛləb ˈkʌltʃərəl ˈlɪtərəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau phr.

Định nghĩa · to enhance understanding of various cultures

“Programs aim to develop cultural literacy among students.”Các chương trình nhằm nâng cao sự hiểu biết văn hóa trong học sinh.

“Developing cultural literacy is important in a globalized world.”Phát triển văn hóa là rất quan trọng trong một thế giới toàn cầu hóa.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các chương trình giáo dục để minh họa.

Ghi chú · Cần thiết để thích ứng trong môi trường đa văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...