Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrived

/əˈraɪvd/ B1

Nghĩa

đến nơi động từ

Định nghĩa · To reach a destination after traveling.

“They arrived at the airport on time.”Họ đã đến sân bay đúng giờ.

“They finally arrived at the airport after a long journey.”Họ cuối cùng đã đến sân bay sau một hành trình dài.

Đồng nghĩa reachedgot to

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành trình trong IELTS.

Ghi chú · Đến nơi có thể mất thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...