Kho từ › arrived

arrived

B1 động từ
đến nơi
UK /əˈraɪvd/ · US /əˈraɪvd/
To reach a destination after traveling.
They arrived at the airport on time.
→ Họ đã đến sân bay đúng giờ.
They finally arrived at the airport after a long journey.→ Họ cuối cùng đã đến sân bay sau một hành trình dài.
Đồng nghĩa
reachedgot to
Collocations
arrived latearrived earlyarrived at
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để mô tả hành trình trong IELTS.
Đến nơi có thể mất thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...