tourist
/ˈtʊərɪst/ B1
Nghĩa
du khách
danh từ
Định nghĩa · A person who travels for pleasure.
“The city attracts many tourists every year.”Thành phố thu hút nhiều du khách mỗi năm.
“The city is full of tourists in summer.”Thành phố đầy du khách vào mùa hè.
Cụm hay dùng
tourist attractiontourist season
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Du khách, người đi du lịch.