senator
Nghĩa
Định nghĩa · A member of a legislative body in government.
“The senator spoke about new laws.”Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về chính trị trong IELTS.
Ghi chú · Thường đại diện cho một khu vực.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A member of a legislative body in government.
“The senator spoke about new laws.”Thượng nghị sĩ đã nói về các luật mới.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về chính trị trong IELTS.
Ghi chú · Thường đại diện cho một khu vực.
Đang tải...