Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen brand positioning

/ˈstrɛŋθən brænd pəˈzɪʃənɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố cách thương hiệu được nhìn nhận trên thị trường phr.

Định nghĩa · to improve how a brand is perceived in the market

“We need to strengthen brand positioning to compete effectively.”Chúng tôi cần củng cố vị trí thương hiệu để cạnh tranh hiệu quả.

“Strengthening brand positioning can lead to increased sales.”Củng cố vị trí thương hiệu có thể dẫn đến tăng doanh số.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về cạnh tranh trên thị trường.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong chiến lược thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...