Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tion

/ʃən/ B1

Nghĩa

hậu tố chỉ hành động hậu tố

Định nghĩa · a suffix that indicates an action or process.

“The word 'creation' has the suffix 'tion'.”Từ 'creation' có hậu tố 'tion'.

“The suffix 'tion' is common in English.”Hậu tố 'tion' rất phổ biến trong tiếng Anh.

Đồng nghĩa suffixending
Cấu tạoHậu tố này thường thêm vào động từ.

Mẹo IELTS · Biết cách dùng hậu tố này sẽ giúp mở rộng từ vựng.

Ghi chú · Giúp tạo danh từ từ động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...