Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tion

/ʃən/

Nghĩa thường dùng

hậu tố chỉ hành động hậu tố

“The word 'creation' has the suffix 'tion'.”Từ 'creation' có hậu tố 'tion'.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hậu tố

  • hậu tố chỉ hành động

ví dụ

The word 'creation' has the suffix 'tion'. — Từ 'creation' có hậu tố 'tion'.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...