Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dust

/dʌst/ B1

Nghĩa

bụi danh từ

Định nghĩa · Tiny particles that are usually found in the air.

“There was a lot of dust on the shelf.”Có rất nhiều bụi trên kệ.

“Dust collects on the furniture over time.”Bụi tích tụ trên đồ nội thất theo thời gian.

Đồng nghĩa dirtgrime
Cụm hay dùng dust offdust particles

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường gây dị ứng cho một số người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...