Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate ethical conduct

/ɪˈvæljʊeɪt ˈɛθɪkəl ˈkɒndʌkt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cách hành động phù hợp với đạo đức phr.

Định nghĩa · to assess how actions align with morals

“It is important to evaluate ethical conduct in business practices.”Điều quan trọng là đánh giá cách hành động đạo đức trong các thực tiễn kinh doanh.

“Teachers should evaluate ethical conduct among their students.”Giáo viên nên đánh giá cách hành động đạo đức trong số học sinh của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh đánh giá và phản hồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...