Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hence

/hɛns/ B1

Nghĩa

vì vậy trạng từ

Định nghĩa · A word used to show a conclusion or result.

“It was raining; hence, the game was canceled.”Trời mưa; vì vậy, trận đấu bị hủy.

“He was late, hence he missed the bus.”Anh ấy đến muộn, vì vậy anh ấy đã lỡ xe buýt.

Đồng nghĩa thereforethus

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân và kết quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...