Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replaced

/rɪˈpleɪst/ B1

Nghĩa

thay thế động từ

Định nghĩa · To take the place of something or someone.

“The old equipment was replaced with new ones.”Thiết bị cũ đã được thay thế bằng thiết bị mới.

“The old machine was replaced with a new one.”Chiếc máy cũ đã được thay thế bằng một cái mới.

Đồng nghĩa substitutedswapped
Cụm hay dùng replaced byreplaced with

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay thế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...