Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rescue

/ˈrɛskjuː/ B1

Nghĩa

giải cứu động từ

Định nghĩa · To save someone from danger or harm.

“The firefighters worked hard to rescue the trapped people.”Các nhân viên cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để giải cứu những người bị mắc kẹt.

“The firefighters worked to rescue the trapped people.”Lính cứu hỏa đã làm việc để giải cứu những người bị mắc kẹt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về an toàn trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tình huống khẩn cấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...