Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat

/ˈkɒmbæt/ B1

Nghĩa

đối phó động từ

Định nghĩa · to fight against something or someone.

“They are trying to combat climate change.”Họ đang cố gắng đối phó với biến đổi khí hậu.

“They must combat climate change together.”Họ phải đối phó với biến đổi khí hậu cùng nhau.

Đồng nghĩa fightbattle

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...