Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lakes

/leɪks/ B1

Nghĩa

các hồ danh từ

Định nghĩa · Large bodies of water surrounded by land.

“There are many beautiful lakes in this area.”Có nhiều hồ đẹp ở khu vực này.

“The lakes are beautiful in summer.”Các hồ rất đẹp vào mùa hè.

Đồng nghĩa pondsreservoirs
Cụm hay dùng frozen lakeslake view

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh quan hồ trong bài viết sẽ thu hút người đọc.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ các hồ tự nhiên hoặc nhân tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...