Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate cultural appreciation

/ˈkʌltɪveɪt ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự tôn trọng đối với các nền văn hóa khác nhau phr.

Định nghĩa · to develop a respect for different cultures

“We aim to cultivate cultural appreciation in our programs.”Chúng tôi đặt mục tiêu phát triển sự tôn trọng văn hóa trong các chương trình của mình.

“Cultivating cultural appreciation can enhance community ties.”Phát triển sự tôn trọng văn hóa có thể tăng cường mối liên kết trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong các hoạt động văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...