Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diary

/ˈdaɪəri/ B1

Nghĩa

nhật ký danh từ

Định nghĩa · a book where you write your thoughts and daily events.

“She writes in her diary every night.”Cô ấy viết trong nhật ký mỗi tối.

“She keeps a diary to record her experiences.”Cô ấy giữ nhật ký để ghi lại trải nghiệm.

Đồng nghĩa journalnotebook

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thói quen trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để ghi lại cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...