Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 11

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  82 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkloʊsli/
trạng từ
gần gũi
They work closely together on the project.
Họ làm việc gần gũi với nhau trong dự án.
Chi tiết
They work closely to achieve their goals.Họ làm việc gần gũi để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaintimatelytightly
Cụm hay dùngclosely relatedclosely monitoredclosely examine
Gần gũi có thể chỉ mối quan hệ hoặc khoảng cách.
/ˌreɪdiˈeɪʃən/
danh từ
bức xạ
Radiation can be harmful in large doses.
Bức xạ có thể gây hại trong liều lượng lớn.
Chi tiết
Radiation can be harmful in large doses.Bức xạ có thể gây hại trong liều lớn.
Đồng nghĩaradiant energyradiant heat
Cụm hay dùngionizing radiationradiation therapyradiation exposure
Thường dùng trong khoa học và y tế.
/ˈdaɪəri/
danh từ
nhật ký
She writes in her diary every night.
Cô ấy viết trong nhật ký mỗi tối.
Chi tiết
She keeps a diary to record her experiences.Cô ấy giữ nhật ký để ghi lại trải nghiệm.
Đồng nghĩajournalnotebook
Cụm hay dùngkeep a diarywrite in a diary
Thường dùng để ghi lại cảm xúc.
/ˈsɪəriəsli/
trạng từ
một cách nghiêm túc
He takes his studies seriously.
Anh ấy học hành một cách nghiêm túc.
Chi tiết
He spoke seriously about the issue.Anh ấy đã nói nghiêm túc về vấn đề này.
Đồng nghĩaearnestlysolemnly
Cụm hay dùngseriously considerseriously injured
Thường dùng để nhấn mạnh ý kiến.
/kɪŋz/
danh từ
các vị vua
The kings of old ruled with power.
Các vị vua xưa đã cai trị với quyền lực.
Chi tiết
The kings of ancient times ruled with power.Các vị vua thời xưa cai trị với quyền lực.
Đồng nghĩamonarchsrulers
Cụm hay dùngking's reignking's courtking's power
Các vị vua có thể có nhiều quyền lực.
/ˈʃuːtɪŋ/
danh từ
bắn súng
The shooting at the range was exciting.
Việc bắn súng tại trường bắn thật thú vị.
Chi tiết
The shooting at the range was very exciting.Việc bắn súng tại bãi tập rất thú vị.
Đồng nghĩafiringgunfire
Cụm hay dùngshooting rangeshooting incident
Bắn súng có thể là một hoạt động thể thao.
/kɛnt/
danh từ
tỉnh Kent
Kent is known for its beautiful countryside.
Kent nổi tiếng với vùng quê đẹp.
Chi tiết
Kent is known for its beautiful countryside.Kent nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Đồng nghĩacounty
Cụm hay dùngKent countrysideKent coast
Là một tỉnh có nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
/ædz/
động từ
thêm vào
He adds sugar to his coffee.
Anh ấy thêm đường vào cà phê.
Chi tiết
She adds sugar to her tea for sweetness.Cô ấy thêm đường vào trà để tăng độ ngọt.
Đồng nghĩaincludeinsert
Cụm hay dùngadds valueadds up
Dùng để chỉ hành động thêm vào.
/ˌɛnɛsˈdʌbljuː/
danh từ
tiểu bang New South Wales
NSW is a popular tourist destination.
NSW là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiết
NSW has many beautiful coastal towns.NSW có nhiều thị trấn ven biển đẹp.
Đồng nghĩaNew South Walesstate
Cụm hay dùngNSW governmentNSW tourism
NSW là tiểu bang lớn ở Úc.
/flæɡz/
danh từ
các lá cờ
The flags were flying high in the wind.
Các lá cờ bay cao trong gió.
Chi tiết
The flags were waving in the wind.Các lá cờ đang bay trong gió.
Đồng nghĩabannersstandards
Cụm hay dùngnational flagsflag raisingflag display
Thường dùng trong các sự kiện thể thao.
/ˈpiːsiːˈaɪ/
danh từ
giao thức PCI
PCI compliance is important for security.
Tuân thủ PCI là quan trọng cho an ninh.
Chi tiết
The PCI is essential for secure transactions.Giao thức PCI rất quan trọng cho các giao dịch an toàn.
Đồng nghĩaprotocolstandard
Cụm hay dùngPCI compliancePCI standardsPCI security
Giao thức này thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈbeɪkər/
danh từ
thợ làm bánh
The baker makes fresh bread every morning.
Thợ làm bánh làm bánh mì tươi mỗi sáng.
Chi tiết
The baker prepared fresh loaves every morning.Người thợ làm bánh chuẩn bị những ổ bánh tươi mỗi sáng.
Đồng nghĩapastry chefbread maker
Cụm hay dùngartisan bakerlocal bakerbaker's shop
Thợ làm bánh thường làm việc vào sáng sớm.
/lɔːnʧt/
động từ
khởi động
They launched a new product last week.
Họ đã khởi động một sản phẩm mới tuần trước.
Chi tiết
The company launched a new product last week.Công ty đã khởi động một sản phẩm mới tuần trước.
Đồng nghĩaintroducedstarted
Cụm hay dùnglaunch a campaignlaunch a product
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈelswɛər/
trạng từ
nơi khác
You can find the information elsewhere.
Bạn có thể tìm thông tin ở nơi khác.
Chi tiết
She found a job elsewhere.Cô ấy đã tìm được việc làm ở nơi khác.
Đồng nghĩasomewhere elsein another location
Cụm hay dùngelsewhere in the worldelsewhere in the city
Thường dùng để chỉ địa điểm khác.
/pəˈluːʃən/
danh từ
ô nhiễm
Pollution is a major problem in cities.
Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở các thành phố.
Chi tiết
Air pollution affects our health negatively.Ô nhiễm không khí ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của chúng ta.
Đồng nghĩacontaminationtaint
Cụm hay dùngair pollutionwater pollutionpollution levels
Ô nhiễm có thể gây hại cho sức khỏe.
/kənˈsɜːrvətɪv/
tính từ
bảo thủ
He has conservative views on politics.
Anh ấy có quan điểm bảo thủ về chính trị.
Chi tiết
He has a conservative view on social issues.Anh ấy có quan điểm bảo thủ về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩatraditionalcautious
Cụm hay dùngconservative partyconservative values
Họ từconserve (v)conservatism (n)
Người bảo thủ thường không thích thay đổi.
/ˈɡɛstbʊk/
danh từ
sổ khách
Please sign the guestbook before you leave.
Xin vui lòng ký vào sổ khách trước khi bạn rời đi.
Chi tiết
Please write your name in the guestbook.Xin hãy viết tên của bạn vào sổ khách.
Đồng nghĩavisitor log
Cụm hay dùngsign the guestbookguestbook entry
Thường được sử dụng trong các sự kiện hoặc khách sạn.
/ʃɒk/
danh từ
sự sốc
The news came as a shock to everyone.
Tin tức đến như một cú sốc với mọi người.
Chi tiết
The news of his departure came as a shock.Tin tức về sự ra đi của anh ấy gây sốc.
Đồng nghĩasurprisestun
Cụm hay dùngshock valueshock therapy
Dùng để chỉ cảm xúc mạnh mẽ.
/ɪˈfɛktɪvnəs/
danh từ
tính hiệu quả
The effectiveness of the plan was evaluated.
Tính hiệu quả của kế hoạch đã được đánh giá.
Chi tiết
The effectiveness of the plan was evaluated.Tính hiệu quả của kế hoạch đã được đánh giá.
Đồng nghĩaefficacysuccess
Cụm hay dùngeffectiveness of policiesmeasure effectiveness
Tính hiệu quả là yếu tố quan trọng trong quản lý.
/wɔːlz/
danh từ
các bức tường
The walls of the castle are very thick.
Các bức tường của lâu đài rất dày.
Chi tiết
The walls of the castle were very thick.Các bức tường của lâu đài rất dày.
Đồng nghĩabarriersfences
Cụm hay dùngbrick wallsstone wallswalls of a building
Có vai trò bảo vệ và ngăn cách không gian.
/əˈbrɔːd/
trạng từ
ở nước ngoài
I want to study abroad next year.
Tôi muốn du học ở nước ngoài năm sau.
Chi tiết
She works abroad.Cô ấy làm việc ở nước ngoài.
Đồng nghĩaoverseasinternationally
Cụm hay dùngstudy abroadgo abroadlive abroad
Trạng từ, không có danh từ hay tính từ.
/ˈɛbəni/
danh từ
gỗ mun
The table is made of ebony wood.
Cái bàn được làm từ gỗ mun.
Chi tiết
The sculpture was made from beautiful ebony wood.Bức điêu khắc được làm từ gỗ mun đẹp.
Đồng nghĩadark woodhardwood
Cụm hay dùngebony furnitureebony woodebony color
Gỗ mun thường được dùng trong đồ nội thất cao cấp.
/taɪ/
danh từ
cà vạt
He wore a blue tie to the meeting.
Anh ấy đã đeo một chiếc cà vạt xanh đến cuộc họp.
Chi tiết
He wore a red tie.Anh ấy đeo cà vạt đỏ.
Đồng nghĩanecktiecravat
Cụm hay dùngwear a tietie a knottie clip
Họ từtied (adj)tying (n)
Cà vạt, phụ kiện cổ áo.
/wɔːrd/
danh từ
khu, phòng
She was in the children's ward.
Cô ấy ở trong khu trẻ em.
Chi tiết
The patient was moved to a different ward.Bệnh nhân đã được chuyển đến một khu phòng khác.
Đồng nghĩadepartmentunit
Cụm hay dùnghospital wardpsychiatric ward
Thường liên quan đến bệnh viện.
/drɔːn/
động từ
vẽ, kéo
He has drawn a beautiful picture.
Anh ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.
Chi tiết
She has drawn a beautiful landscape.Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩasketchedillustrated
Cụm hay dùngdrawn todrawn fromdrawn together
Vẽ có thể thể hiện sự sáng tạo.
/ˈvɪzɪtɪd/
động từ
thăm
We visited the museum yesterday.
Chúng tôi đã thăm bảo tàng hôm qua.
Chi tiết
She visited her grandmother on the weekend.Cô ấy đã thăm bà vào cuối tuần.
Đồng nghĩaseecall on
Cụm hay dùngvisited friendsvisited places
Dùng để chỉ hành động thăm.
/ruːf/
danh từ
mái nhà
The roof needs to be repaired.
Mái nhà cần được sửa chữa.
Chi tiết
The roof protects us from rain.Mái nhà bảo vệ chúng ta khỏi mưa.
Đồng nghĩaceilingcover
Cụm hay dùngflat roofroof structure
Mái nhà rất quan trọng cho sự an toàn.
/ˈwɔːkər/
danh từ
người đi bộ
The walker is on the path.
Người đi bộ đang ở trên con đường.
Chi tiết
The walker enjoyed the beautiful scenery.Người đi bộ đã thưởng thức phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩapedestrianhiker
Cụm hay dùngcasual walkerdaily walkerlong-distance walker
Thường dùng để chỉ người đi bộ hàng ngày.
/ˈdɛmənstreɪt/
động từ
chứng minh
He will demonstrate how to use the software.
Anh ấy sẽ chứng minh cách sử dụng phần mềm.
Chi tiết
The experiment will demonstrate the theory.Thí nghiệm sẽ chứng minh lý thuyết.
Đồng nghĩashowexhibit
Cụm hay dùngdemonstrate skillsdemonstrate resultsdemonstrate understanding
Chứng minh là một kỹ năng quan trọng trong học tập.
/ˈætməsfɪr/
danh từ
không khí
The atmosphere at the party was great.
Không khí tại bữa tiệc rất tuyệt.
Chi tiết
The atmosphere is tense.Bầu không khí căng thẳng.
Đồng nghĩaairambiance
Cụm hay dùngatmospheric pressurefriendly atmosphereatmosphere of Earth
Họ từatmospheric (adj)atmospherically (adv)
Không khí: cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
/səˈdʒɛsts/
động từ
gợi ý
She suggests going to the beach.
Cô ấy gợi ý đi đến bãi biển.
Chi tiết
She suggests we meet at noon.Cô ấy gợi ý chúng ta gặp nhau vào buổi trưa.
Đồng nghĩaproposerecommend
Cụm hay dùngsuggest an ideasuggest a solution
Thường dùng khi đưa ra ý kiến.
/kɪs/
động từ
hôn
They kiss each other goodbye.
Họ hôn nhau tạm biệt.
Chi tiết
He kissed her forehead.Anh ấy hôn trán cô ấy.
Đồng nghĩapecksmooch
Cụm hay dùnggive a kisskiss on the cheekkiss goodbye
Họ từkisser (n)kissing (n)
Động từ, hành động hôn.
/biːst/
danh từ
quái vật
The beast in the story was scary.
Quái vật trong câu chuyện rất đáng sợ.
Chi tiết
The beast roamed the forest at night.Quái vật lang thang trong rừng vào ban đêm.
Đồng nghĩamonstercreature
Cụm hay dùngwild beastbeast of burdenbeastly behavior
Quái vật thường xuất hiện trong truyền thuyết.
/ˈɒpəreɪtɪd/
động từ
vận hành
The machine is operated by electricity.
Cỗ máy được vận hành bằng điện.
Chi tiết
The machine was operated by a skilled technician.Chiếc máy được vận hành bởi một kỹ thuật viên lành nghề.
Đồng nghĩamanagedcontrolled
Cụm hay dùngoperate machineryoperated system
Họ từoperation (n)operator (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ hoặc máy móc.
/ɪkˈspɛrɪmənt/
danh từ
thí nghiệm
We conducted an experiment in class.
Chúng tôi đã thực hiện một thí nghiệm trong lớp.
Chi tiết
The scientist conducted an experiment to test the theory.Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết.
Đồng nghĩatesttrial
Cụm hay dùngscientific experimentconduct an experimentexperiment with
Họ từexperiment (v)
Thường dùng trong khoa học.
/ˌoʊvərˈsiːz/
trạng từ
nước ngoài
She works overseas for a company.
Cô ấy làm việc ở nước ngoài cho một công ty.
Chi tiết
She studied overseas for a year.Cô ấy đã học ở nước ngoài một năm.
Đồng nghĩaabroadinternationally
Cụm hay dùngoverseas traveloverseas studyoverseas job
Liên quan đến việc đi lại và học tập.
/dɑːdʒ/
động từ
tránh
He had to dodge the ball.
Anh ấy phải tránh quả bóng.
Chi tiết
He managed to dodge the ball during the game.Anh ấy đã tránh được quả bóng trong trận đấu.
Đồng nghĩaevadeavoid
Cụm hay dùngdodge a questiondodge responsibilitydodge traffic
Dodge thường dùng khi nói về hành động nhanh chóng.
/ˈkaʊnsl/
danh từ
cố vấn
She sought counsel for her problems.
Cô ấy đã tìm kiếm sự cố vấn cho những vấn đề của mình.
Chi tiết
He acts as a counsel for the team.Ông ấy đóng vai trò là cố vấn cho đội.
Đồng nghĩaadvisorconsultant
Cụm hay dùnglegal counselcounsel services
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˌfɛdəˈreɪʃən/
danh từ
liên bang
The federation was formed to unite the states.
Liên bang được thành lập để thống nhất các tiểu bang.
Chi tiết
The federation was formed to promote trade.Liên bang được thành lập để thúc đẩy thương mại.
Đồng nghĩaunionalliance
Cụm hay dùngfederation of statesfederation council
Thường liên quan đến chính trị.
/ˈpiːtsə/
danh từ
bánh pizza
I ordered a large pizza for dinner.
Tôi đã đặt một chiếc pizza lớn cho bữa tối.
Chi tiết
I love to eat pizza on weekends.Tôi thích ăn bánh pizza vào cuối tuần.
Đồng nghĩapieflatbread
Cụm hay dùngpizza toppingspizza deliverypizza place
Pizza có nhiều loại và hương vị khác nhau.
/ɪnˈvaɪtɪd/
động từ
mời
They invited us to their wedding.
Họ đã mời chúng tôi đến đám cưới của họ.
Chi tiết
She invited her friends to the party.Cô ấy đã mời bạn bè đến bữa tiệc.
Đồng nghĩaaskedcalled
Cụm hay dùnginvite someoneinvited guests
Họ từinvitation (n)inviting (adj)
Mời ai đó là một hành động lịch sự.
/jɑːrdz/
danh từ
mảnh đất
The house has a big yard.
Ngôi nhà có một mảnh đất lớn.
Chi tiết
They bought several yards to build their house.Họ đã mua vài mảnh đất để xây nhà.
Đồng nghĩaplotsparcels
Cụm hay dùngyard salebackyard
Có thể dùng để chỉ đất ở hoặc đất nông nghiệp.
/əˈsaɪnmənt/
danh từ
nhiệm vụ
I finished my assignment on time.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Chi tiết
I finished my history assignment.Tôi đã hoàn thành bài tập lịch sử.
Đồng nghĩataskhomework
Cụm hay dùngcomplete an assignmenthand in an assignment
Họ từassign (v)
Thường là bài tập lớn, có thời hạn.
/ˈkɛmɪkəlz/
danh từ
hóa chất
The lab uses many chemicals for experiments.
Phòng thí nghiệm sử dụng nhiều hóa chất cho các thí nghiệm.
Chi tiết
Chemicals can be harmful if misused.Hóa chất có thể gây hại nếu sử dụng sai cách.
Đồng nghĩasubstancescompounds
Cụm hay dùngchemical reactionschemical compounds
Hóa chất cần được xử lý cẩn thận.
/mɒd/
danh từ
mô-đun, điều chỉnh
He decided to mod his video game for better graphics.
Anh ấy quyết định điều chỉnh trò chơi video của mình để có đồ họa tốt hơn.
Chi tiết
The mod improved the game's performance.Mô-đun đã cải thiện hiệu suất của trò chơi.
Đồng nghĩamodulemodification
Cụm hay dùnggame modmod installationmod features
Mô-đun thường dùng trong công nghệ và trò chơi.
/ˈkwɪəriːz/
danh từ
câu hỏi
She had several queries about the project.
Cô ấy có vài câu hỏi về dự án.
Chi tiết
She had several queries about the project.Cô ấy có vài câu hỏi về dự án.
Đồng nghĩaquestionsinquiries
Cụm hay dùngraise a queryquery response
Thường dùng trong giao tiếp.
/biː ɛm ˈdʌbljuː/
danh từ
hãng xe BMW
He drives a BMW that he bought last year.
Anh ấy lái một chiếc BMW mà anh ấy mua năm ngoái.
Chi tiết
BMW produces high-performance cars.BMW sản xuất những chiếc xe hiệu suất cao.
Đồng nghĩacar brandautomaker
Cụm hay dùngBMW modelBMW seriesBMW dealership
BMW nổi tiếng với thiết kế sang trọng.
/rʌʃ/
động từ
vội vàng
Don't rush through your homework; take your time.
Đừng vội vàng làm bài tập về nhà; hãy từ từ.
Chi tiết
Don't rush; we have plenty of time.Đừng vội, chúng ta có nhiều thời gian.
Đồng nghĩahurrydash
Cụm hay dùngrush hourrush to do something
Họ từrushed (adj)rushing (n)
Vội vàng, thường mang tính gấp gáp.
/ˈæbsəns/
danh từ
sự vắng mặt
His absence from the meeting was noted.
Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được ghi nhận.
Chi tiết
His absence was noted by the teacher.Giáo viên ghi nhận sự vắng mặt của anh ấy.
Đồng nghĩanonattendancetruancy
Cụm hay dùngabsence from classexcused absenceleave of absence
Họ từabsent (adj)absentee (n)
Vắng mặt có thể có lý do hoặc không; truancy là trốn học.
/ˈnɪərəst/
tính từ
gần nhất
The nearest supermarket is just a five-minute walk.
Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.
Chi tiết
The nearest store is two blocks away.Cửa hàng gần nhất cách đây hai dãy nhà.
Đồng nghĩaclosestadjacent
Cụm hay dùngnearest neighbornearest location
Gần nhất giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.
/ˈklʌstər/
danh từ
nhóm, cụm
There was a cluster of stars in the night sky.
Có một cụm sao trên bầu trời đêm.
Chi tiết
The cluster of stars was beautiful in the night sky.Cụm sao rất đẹp trong bầu trời đêm.
Đồng nghĩagroupbunch
Cụm hay dùngcluster of flowersdata clustercluster analysis
Thường dùng để chỉ nhóm sự vật gần nhau.
/ˈvɛndərz/
danh từ
người bán hàng
The vendors at the market sell fresh produce.
Các người bán hàng ở chợ bán sản phẩm tươi.
Chi tiết
The vendors at the market offer fresh produce.Những người bán hàng ở chợ cung cấp sản phẩm tươi sống.
Đồng nghĩasellersmerchants
Cụm hay dùngfood vendorsstreet vendorsvendor booth
Người bán hàng rất quan trọng trong thương mại.
/ˈɛmˌpɛɡ/
danh từ
định dạng video
The video was saved in mpeg format.
Video đã được lưu ở định dạng mpeg.
Chi tiết
The movie was saved in MPEG format for easy sharing.Bộ phim được lưu ở định dạng MPEG để dễ dàng chia sẻ.
Đồng nghĩavideo formatmedia format
Cụm hay dùngMPEG fileMPEG compressionMPEG standard
MPEG là định dạng phổ biến cho video trực tuyến.
/ˈwɛrˌæz/
liên từ
trong khi
She likes coffee, whereas he prefers tea.
Cô ấy thích cà phê, trong khi anh ấy thích trà.
Chi tiết
She likes tea, whereas he prefers coffee.Cô ấy thích trà, trong khi anh ấy thích cà phê.
Đồng nghĩawhilealthough
Cụm hay dùngwhereas clausewhereas statement
Thường dùng trong câu so sánh.
/wʊdz/
danh từ
rừng
They went for a walk in the woods.
Họ đã đi dạo trong rừng.
Chi tiết
We walked through the woods on our hike.Chúng tôi đã đi bộ qua rừng trong chuyến đi bộ đường dài.
Đồng nghĩaforestthicket
Cụm hay dùngdense woodswoods trail
Rừng là nơi sinh sống của nhiều động vật.
/sərˈpraɪz/
danh từ
sự bất ngờ
The surprise party was a huge success.
Bữa tiệc bất ngờ đã thành công lớn.
Chi tiết
She surprised me with a gift.Cô ấy làm tôi ngạc nhiên với một món quà.
Đồng nghĩaastonishmentshock
Cụm hay dùngbig surprisesurprise party
Họ từsurprising (adj)surprisingly (adv)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/læmp/
danh từ
đèn
She turned on the lamp to read her book.
Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.
Chi tiết
Turn on the lamp, please.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩalightlantern
Cụm hay dùngdesk lamplamp shade
Đèn bàn, đèn ngủ.
/ˈpɑːrʃl/
tính từ
một phần
He gave a partial refund for the damaged item.
Anh ấy đã hoàn lại một phần tiền cho món hàng bị hỏng.
Chi tiết
The report gave a partial view of the situation.Báo cáo đưa ra một cái nhìn một phần về tình hình.
Đồng nghĩaincompletefragmentary
Cụm hay dùngpartial successpartial paymentpartial view
Họ từpart (n)partially (adv)
Dùng để chỉ một phần không đầy đủ.
/ˈɛvriˌbɑːdi/
đại từ
mọi người
Everybody enjoyed the concert last night.
Mọi người đã thưởng thức buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
Everybody loves a good story.Mọi người đều thích một câu chuyện hay.
Đồng nghĩaeveryoneall
Cụm hay dùngeverybody knowseverybody agrees
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈnæʃvɪl/
danh từ
Nashville (thành phố)
Nashville is known as the music capital of the world.
Nashville được biết đến như là thủ đô âm nhạc của thế giới.
Chi tiết
Nashville is famous for country music.Nashville nổi tiếng với nhạc đồng quê.
Đồng nghĩamusic city
Cụm hay dùngNashville skylineNashville musicNashville culture
Nashville có nhiều lễ hội âm nhạc.
/ˈræŋkɪŋ/
danh từ
xếp hạng
The team is currently in first place in the ranking.
Đội hiện đang đứng đầu trong bảng xếp hạng.
Chi tiết
The university is high in the global ranking.Đại học này đứng cao trong bảng xếp hạng toàn cầu.
Đồng nghĩapositionrating
Cụm hay dùngworld rankingranking system
Xếp hạng thường được sử dụng trong giáo dục.
/dʒoʊks/
danh từ
truyện cười
He always tells the best jokes at parties.
Anh ấy luôn kể những câu chuyện cười hay nhất tại các bữa tiệc.
Chi tiết
He told jokes that made everyone laugh.Anh ấy kể những truyện cười khiến mọi người cười.
Đồng nghĩahumorgags
Cụm hay dùngtell jokescrack jokes
Có thể dùng để giải trí hoặc làm giảm căng thẳng.
/siː ɛs tiː/
danh từ
giờ trung tâm
The meeting is scheduled for 3 PM CST.
Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ trung tâm.
Chi tiết
The meeting is scheduled for 3 PM CST.Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều CST.
Cụm hay dùngCST zoneCST time
Dùng trong thời gian và lịch trình.
/ˌeɪtʃ tiː tiː ˈpiː/
danh từ
giao thức truyền tải
You need to use http to access the website.
Bạn cần sử dụng http để truy cập vào trang web.
Chi tiết
HTTP is essential for web browsing.HTTP rất cần thiết cho việc duyệt web.
Đồng nghĩaprotocolcommunication standard
Cụm hay dùngHTTP requestHTTP response
HTTP là giao thức phổ biến nhất trên internet.
/ˌsiː iː ˈoʊ/
danh từ
giám đốc điều hành
The CEO announced the new company policies.
Giám đốc điều hành đã công bố các chính sách mới của công ty.
Chi tiết
The CEO announced a new strategy for growth.Giám đốc điều hành đã công bố một chiến lược mới cho sự phát triển.
Đồng nghĩachief executivedirector
Cụm hay dùngCEO positionCEO salaryCEO responsibilities
Viết tắt của 'Chief Executive Officer'.
/ˈtwiːki/
danh từ
phần mềm wiki
Twiki is used for collaborative work.
Twiki được sử dụng cho công việc hợp tác.
Chi tiết
We used Twiki to manage our project documentation.Chúng tôi đã sử dụng Twiki để quản lý tài liệu dự án.
Đồng nghĩacollaborative softwarewiki software
Cụm hay dùngTwiki platformTwiki pageTwiki project
Twiki thường dùng trong các dự án nhóm.
/səˈblaɪm/
tính từ
hùng vĩ
The view from the mountain was sublime.
Cảnh từ trên núi thật hùng vĩ.
Chi tiết
The view from the mountain was sublime.Cảnh từ ngọn núi thật hùng vĩ.
Đồng nghĩamagnificentgrand
Cụm hay dùngsublime beautysublime experience
Thường dùng để mô tả thiên nhiên.
/ˈkaʊn.səl.ɪŋ/
danh từ
tư vấn
She is studying counseling at university.
Cô ấy đang học tư vấn tại đại học.
Chi tiết
Counseling can help people with their problems.Tư vấn có thể giúp mọi người giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaadvisingguidance
Cụm hay dùngcounseling servicescounseling session
Thường liên quan đến tâm lý.
/ˈpæləs/
n
cung điện
The palace is now a museum.
Cung điện giờ là bảo tàng.
Chi tiết
The palace was beautifully decorated for the event.Cung điện được trang trí đẹp mắt cho sự kiện.
Đồng nghĩamansioncastle
Cụm hay dùngroyal palacepalace groundspalace guard
Cung điện thường là nơi ở của vua chúa.
/əkˈsɛptəbl/
tính từ
chấp nhận được
Your behavior is not acceptable.
Hành vi của bạn là không chấp nhận được.
Chi tiết
His behavior was not acceptable at the meeting.Hành vi của anh ấy không thể chấp nhận tại cuộc họp.
Đồng nghĩatolerablesatisfactory
Cụm hay dùngacceptable standardsacceptable behavior
Chấp nhận được có thể thay đổi theo ngữ cảnh.
/ˈsætɪsfaɪd/
tính từ
hài lòng
I am satisfied with my results.
Tôi hài lòng với kết quả của mình.
Chi tiết
She was satisfied with her exam results.Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.
Đồng nghĩacontentpleased
Cụm hay dùngsatisfied customersatisfied with
Thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
/ɡlæd/
tính từ
vui mừng
I am glad to see you.
Tôi rất vui khi gặp bạn.
Chi tiết
She was glad to see her friend again.Cô ấy rất vui mừng khi gặp lại bạn.
Đồng nghĩahappyjoyful
Cụm hay dùngglad to helpglad to seeglad about
Dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
/wɪnz/
động từ
chiến thắng
She wins the game every time.
Cô ấy luôn chiến thắng trong trò chơi.
Chi tiết
She wins every race she enters.Cô ấy chiến thắng mọi cuộc đua mà cô tham gia.
Đồng nghĩavictortriumph
Cụm hay dùngwins a prizewins a game
Chiến thắng mang lại niềm vui lớn.
/ˈmɛʒərmənts/
danh từ
các phép đo
The measurements were taken carefully.
Các phép đo được thực hiện cẩn thận.
Chi tiết
The measurements of the room were taken carefully.Các phép đo của căn phòng đã được thực hiện cẩn thận.
Đồng nghĩadimensionssizes
Cụm hay dùngaccurate measurementstake measurementsmeasurements report
Dùng để chỉ các số liệu cụ thể.
/ˈvɛrɪfaɪ/
động từ
xác minh
Please verify your identity.
Vui lòng xác minh danh tính của bạn.
Chi tiết
You need to verify your identity before logging in.Bạn cần xác minh danh tính trước khi đăng nhập.
Đồng nghĩaconfirmvalidate
Cụm hay dùngverify informationverify identityverify results
Xác minh là bước quan trọng trong nhiều quy trình.
/ɡloʊb/
danh từ
quả địa cầu
The globe shows all the countries.
Quả địa cầu hiển thị tất cả các quốc gia.
Chi tiết
The globe showed all the continents and oceans.Quả địa cầu cho thấy tất cả các châu lục và đại dương.
Đồng nghĩaworldearth
Cụm hay dùngworld globeglobe modelglobe map
Quả địa cầu giúp học sinh hiểu về địa lý.
/ˈtrʌstɪd/
tính từ
được tin cậy
He is a trusted friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Chi tiết
She is a trusted friend who always helps.Cô ấy là một người bạn được tin cậy luôn giúp đỡ.
Đồng nghĩareliabledependable
Cụm hay dùngtrusted sourcetrusted advisor
Thường dùng khi nói về mối quan hệ.
/ˈkɑːpər/
danh từ
đồng (kim loại)
Copper is used in electrical wiring.
Đồng được sử dụng trong dây điện.
Chi tiết
Copper conducts electricity well.Đồng dẫn điện tốt.
Đồng nghĩametalelement
Cụm hay dùngcopper wirecopper minecopper coin
Họ từcoppery (adj)copperplate (n)
Kim loại màu nâu đỏ; không đếm được.
/ræk/
danh từ
giá đỡ
The rack holds many books.
Giá đỡ chứa nhiều sách.
Chi tiết
I put my books on the rack by the door.Tôi để sách của mình trên giá đỡ bên cửa.
Đồng nghĩashelfstand
Cụm hay dùngclothes rackrack of lamb
Giá đỡ thường được sử dụng trong nhà bếp.
/ˌmɛdɪˈkeɪʃən/
danh từ
thuốc
He takes medication for his allergies.
Anh ấy uống thuốc cho dị ứng của mình.
Chi tiết
He takes medication for his allergies.Anh ấy uống thuốc cho dị ứng của mình.
Đồng nghĩamedicinetreatment
Cụm hay dùngprescription medicationover-the-counter medication
Có thể dùng để chỉ thuốc kê đơn hoặc không kê đơn.
/ˈwɛrhaʊs/
danh từ
nhà kho
The warehouse stores many products.
Nhà kho chứa nhiều sản phẩm.
Chi tiết
The warehouse was full of furniture and appliances.Nhà kho đầy đồ nội thất và thiết bị.
Đồng nghĩastoragedepot
Cụm hay dùngwarehouse managementwarehouse spacedistribution warehouse
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈʃɛr.wɛər/
danh từ
phần mềm chia sẻ
Shareware can be downloaded for free.
Shareware có thể được tải xuống miễn phí.
Chi tiết
Many programs are available as shareware for testing.Nhiều chương trình có sẵn dưới dạng phần mềm chia sẻ để thử nghiệm.
Đồng nghĩatrial softwaredemo software
Cụm hay dùngshareware licenseshareware version
Phần mềm này thường có giới hạn chức năng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...