Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop cultural sensitivity

/dɪˈvɛlɪp ˈkʌltʃərəl ˈsɛnsɪtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự nhận thức và tôn trọng các nền văn hóa khác nhau phr.

Định nghĩa · to cultivate awareness and respect for different cultures

“Training programs can develop cultural sensitivity among employees.”Các chương trình đào tạo có thể phát triển sự nhạy bén văn hóa cho nhân viên.

“Developing cultural sensitivity improves workplace harmony.”Phát triển sự nhạy bén văn hóa cải thiện sự hòa hợp trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về môi trường làm việc.

Ghi chú · Sự nhạy bén văn hóa rất cần thiết trong môi trường đa văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...