Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

document cultural history

/ˈdɒkjʊmənt ˈkʌltʃərəl ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi lại và bảo tồn các sự kiện và thực hành văn hóa phr.

Định nghĩa · to record and preserve cultural events and practices

“Historians document cultural history for future generations.”Các nhà sử học ghi lại lịch sử văn hóa cho các thế hệ tương lai.

“Documenting cultural history is essential for education.”Ghi lại lịch sử văn hóa là điều cần thiết cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc ghi chép văn hóa.

Ghi chú · Quan trọng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...