Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adds

/ædz/ B1

Nghĩa

thêm vào động từ

Định nghĩa · To add something to increase or enhance.

“He adds sugar to his coffee.”Anh ấy thêm đường vào cà phê.

“She adds sugar to her tea for sweetness.”Cô ấy thêm đường vào trà để tăng độ ngọt.

Đồng nghĩa includeinsert
Cụm hay dùng adds valueadds up

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự thay đổi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thêm vào.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...