Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launched

/lɔːnʧt/ B1

Nghĩa

khởi động động từ

Định nghĩa · to start or introduce something new.

“They launched a new product last week.”Họ đã khởi động một sản phẩm mới tuần trước.

“The company launched a new product last week.”Công ty đã khởi động một sản phẩm mới tuần trước.

Đồng nghĩa introducedstarted

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự ra mắt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...