effectiveness
/ɪˈfɛktɪvnəs/ B1
Nghĩa
tính hiệu quả
danh từ
Định nghĩa · The degree to which something is successful or effective.
“The effectiveness of the plan was evaluated.”Tính hiệu quả của kế hoạch đã được đánh giá.
Trái nghĩa
ineffectivenessfailure
Cụm hay dùng
effectiveness of policiesmeasure effectiveness
Mẹo IELTS · Nêu rõ tính hiệu quả trong các giải pháp đề xuất.
Ghi chú · Tính hiệu quả là yếu tố quan trọng trong quản lý.