Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create positive habits

/kriːˈeɪt ˈpɒz.ɪ.tɪv ˈhæb.ɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra những thói quen tích cực phr.

Định nghĩa · to develop constructive routines

“It's important to create positive habits for mental health.”Quan trọng để tạo ra những thói quen tích cực cho sức khỏe tâm thần.

“Creating positive habits can lead to improved well-being.”Tạo ra những thói quen tích cực có thể dẫn đến sức khỏe tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của thói quen trong cuộc sống.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về thói quen cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...