Kho từ › ebony

ebony

B1 danh từ
gỗ mun
UK /ˈɛbəni/ · US /ˈɛbəni/
A type of dark, hard wood from certain trees.
The table is made of ebony wood.
→ Cái bàn được làm từ gỗ mun.
The sculpture was made from beautiful ebony wood.→ Bức điêu khắc được làm từ gỗ mun đẹp.
Đồng nghĩa
dark woodhardwood
Collocations
ebony furnitureebony woodebony color
🎯 IELTS: Nói về vật liệu trong IELTS Writing để tăng tính phong phú.
Gỗ mun thường được dùng trong đồ nội thất cao cấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...