Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ebony

/ˈɛbəni/ B1

Nghĩa

gỗ mun danh từ

Định nghĩa · A type of dark, hard wood from certain trees.

“The table is made of ebony wood.”Cái bàn được làm từ gỗ mun.

“The sculpture was made from beautiful ebony wood.”Bức điêu khắc được làm từ gỗ mun đẹp.

Mẹo IELTS · Nói về vật liệu trong IELTS Writing để tăng tính phong phú.

Ghi chú · Gỗ mun thường được dùng trong đồ nội thất cao cấp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...