Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain mental health

/səˈsteɪn ˈmɛntl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì sức khỏe tâm thần tốt theo thời gian phr.

Định nghĩa · to maintain good mental health over time

“Regular exercise helps sustain mental health.”Tập thể dục thường xuyên giúp duy trì sức khỏe tâm thần.

“It's important to find ways to sustain mental health.”Tìm cách duy trì sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nói về các hoạt động bạn thực hiện để duy trì sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Duy trì sức khỏe tâm thần là một quá trình liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...