drawn
/drɔːn/ B1
Nghĩa
vẽ, kéo
động từ
Định nghĩa · To make a picture or image by marking a surface.
“He has drawn a beautiful picture.”Anh ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.
“She has drawn a beautiful landscape.”Cô ấy đã vẽ một phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩa
sketchedillustrated
Cụm hay dùng
drawn todrawn fromdrawn together
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.
Ghi chú · Vẽ có thể thể hiện sự sáng tạo.