Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visited

/ˈvɪzɪtɪd/ B1

Nghĩa

thăm động từ

Định nghĩa · To go to see someone or something.

“We visited the museum yesterday.”Chúng tôi đã thăm bảo tàng hôm qua.

“She visited her grandmother on the weekend.”Cô ấy đã thăm bà vào cuối tuần.

Đồng nghĩa seecall on

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thăm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...