Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yards

/jɑːrdz/ B1

Nghĩa

mảnh đất danh từ

Định nghĩa · A piece of land, often used for building.

“The house has a big yard.”Ngôi nhà có một mảnh đất lớn.

“They bought several yards to build their house.”Họ đã mua vài mảnh đất để xây nhà.

Đồng nghĩa plotsparcels
Cụm hay dùng yard salebackyard

Mẹo IELTS · Mô tả đất đai trong bài viết sẽ làm nổi bật ý tưởng.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ đất ở hoặc đất nông nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...