Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · mental health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage vulnerability

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˌvɜːlnəˈbɪləti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự dễ bị tổn thương. phr.

Định nghĩa · to support openness about feelings and weaknesses.

“It's important to encourage vulnerability in relationships.”Khuyến khích sự dễ bị tổn thương trong các mối quan hệ là rất quan trọng.

“He tries to encourage vulnerability among his friends.”Anh ấy cố gắng khuyến khích sự dễ bị tổn thương giữa các bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự quan trọng của sự chân thành trong các mối quan hệ.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...