Kho từ › grassroots

grassroots

C1 adj./n.
cơ sở, quần chúng
UK /ˈɡræsˌruːts/ · US /ˈɡræsˌruːts/
The grassroots movement gained support.
→ Phong trào quần chúng đã nhận được sự ủng hộ.
They organize grassroots campaigns.→ Họ tổ chức các chiến dịch cơ sở.
Đồng nghĩa
bottom-uplocal
Collocations
grassroots organizationgrassroots effortgrassroots level
Chỉ các hoạt động xuất phát từ người dân, không từ chính quyền.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...