grassroots
/ˈɡræsˌruːts/ C1
Nghĩa
cơ sở, quần chúng
adj./n.
Định nghĩa · Related to the basic level of a movement or group.
“The grassroots movement gained support.”Phong trào quần chúng đã nhận được sự ủng hộ.
“They organize grassroots campaigns.”Họ tổ chức các chiến dịch cơ sở.
Ghi chú · Chỉ các hoạt động xuất phát từ người dân, không từ chính quyền.