Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mpeg

/ˈɛmˌpɛɡ/ B1

Nghĩa

định dạng video danh từ

Định nghĩa · A video format for storing and playing movies.

“The video was saved in mpeg format.”Video đã được lưu ở định dạng mpeg.

“The movie was saved in MPEG format for easy sharing.”Bộ phim được lưu ở định dạng MPEG để dễ dàng chia sẻ.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS Speaking có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · MPEG là định dạng phổ biến cho video trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...