Kho từ › expressway

expressway

B1 noun
đường cao tốc
UK /ˈɛkspresweɪ/ · US /ˈɛkspresweɪ/
The city is connected to the capital by expressway.
→ Thành phố được kết nối với thủ đô bằng đường cao tốc.
Take the expressway to avoid local traffic.→ Đi đường cao tốc để tránh giao thông địa phương.
Đồng nghĩa
freewayhighway
Collocations
take the expresswayexpressway toll
Từ Mỹ, tương đương 'motorway' ở Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...