measurements
/ˈmɛʒərmənts/ B1
Nghĩa
các phép đo
danh từ
Định nghĩa · The sizes or amounts of something measured.
“The measurements were taken carefully.”Các phép đo được thực hiện cẩn thận.
“The measurements of the room were taken carefully.”Các phép đo của căn phòng đã được thực hiện cẩn thận.
Đồng nghĩa
dimensionssizes
Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu chính xác trong bài viết để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Dùng để chỉ các số liệu cụ thể.