Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supposed

/səˈpoʊzd/ B1

Nghĩa

được cho là tính từ

Định nghĩa · believed to be true or real.

“He is supposed to arrive at 5 PM.”Anh ấy được cho là sẽ đến lúc 5 giờ chiều.

“He is the supposed leader of the group.”Anh ấy được cho là lãnh đạo của nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'supposed' để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả điều gì đó không chắc chắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...