Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ghost

/ɡoʊst/ B1

Nghĩa

ma danh từ

Định nghĩa · A spirit of a dead person.

“The ghost appeared in the old house.”Con ma xuất hiện trong ngôi nhà cũ.

“People say the ghost haunts the old house.”Mọi người nói rằng ma ám ngôi nhà cũ.

Đồng nghĩa spiritphantom

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo sự hấp dẫn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa dân gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...