southwest
/ˈsaʊθ.west/ B1
Nghĩa
hướng tây nam
danh từ
Định nghĩa · The direction between south and west.
“The southwest region is known for its deserts.”Khu vực tây nam nổi tiếng với các sa mạc.
“They traveled southwest to reach the city.”Họ đã đi về hướng tây nam để đến thành phố.
Đồng nghĩa
southwestwardsouth-west
Cụm hay dùng
southwest windssouthwest region
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả vị trí trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong chỉ hướng.