Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plenty

/ˈplɛn.ti/ B1

Nghĩa

nhiều danh từ

Định nghĩa · A large amount or number of something.

“There is plenty of food at the party.”Có rất nhiều thức ăn tại bữa tiệc.

“There is plenty of food for everyone.”Có rất nhiều thức ăn cho mọi người.

Đồng nghĩa abundancelots
Trái nghĩa scarcity

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự phong phú trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...