Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throat

/θroʊt/ B1

Nghĩa

cổ họng danh từ

Định nghĩa · The part of the body that connects the mouth to the stomach.

“She has a sore throat.”Cô ấy bị đau họng.

“She felt a tickle in her throat.”Cô ấy cảm thấy ngứa ở cổ họng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Cổ họng có thể bị đau khi bị cảm lạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...