Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nova

/ˈnoʊ.və/ B1

Nghĩa

tân tinh danh từ

Định nghĩa · A star that suddenly becomes very bright.

“A nova is a star that suddenly increases in brightness.”Một tân tinh là một ngôi sao đột ngột tăng độ sáng.

“The nova lit up the night sky.”Siêu sao đã thắp sáng bầu trời đêm.

Đồng nghĩa exploding star
Cụm hay dùng nova explosionnova event

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về vũ trụ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến thiên văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...